| Kích thước cơ bản: |
|
| Trọng lượng khô |
114 kg |
| Chiều rộng |
705 mm |
| Chiều dài tổng |
1770 mm |
| Chiều dài cơ sở |
1280 mm |
| Chiều cao yên |
774 mm |
| |
|
| Khung sườn: |
|
| Khung |
Thép tấm dập liền khối, chịu áp lực cao với các thanh gia cường |
| Giảm sóc trước |
Đơn, đòn dẫn động với lò xo xoắn và giảm chấn thủy lực |
| Giảm sóc sau |
Đơn, giảm chấn thuỷ lực kết hợp lò so ống lồng, 4 vị trí điều chỉnh |
| Hệ thống phanh |
Trước: Đĩa thuỷ lực đường kính 220 mm
Sau: Tang trống đường kính 110 mm |
| Vành |
Hợp kim nhôm đúc
Trước: 2,50x11"
Sau : 3,00x10" |
| Lốp |
Loại không săm
Trước: 110/70-11"
Sau: 120/70-10 " |
| |
|
| Động cơ: |
|
| Kiểu động cơ |
L.E.AD.E.R (Low Emision Advanced Engine Range – động cơ cao
cấp ít khí thải) 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp với hệ thống đốt cháy khí thải, làm mát bằng gió cưỡng bức |
| Hệ thống phối khí |
Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam |
| Đ.kính x H.trình piston |
57x48,6 mm |
| Thể tích buồng đốt |
124 cm3 |
| Tỷ số nén |
10,1-11,1:1 |
| Tốc độ không tải |
1650 + 100 v/p |
| Hệ thống khởi động |
Điện, đạp chân |
| Hệ thống đánh lửa |
Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) |
| Hệ thống điện |
Máy phát xoay chiều, bình ắc quy 12V-10Ah |
| Hệ thống bôi trơn |
Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh |
| Hệ thống nhiên liệu |
Chế hoà khí |
| Nhiên liệu sử dụng |
Không chì, tối thiểu 92RON, tốt nhất 95RON |
| Công suất lớn nhất |
7,4 Kw ở 8250 v/p (trên trục khuỷu) |
| Tốc độ an toàn tối đa |
91 Km/giờ |
| Hệ thống truyền lực |
Ly tâm tự động ma sát khô, truyền động bằng dây curoa |
| Dầu bôi trơn động cơ |
Tiêu chuẩn 1100 cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ |
| Bình xăng |
8 lít (gồm cả 2 lít dự trữ) |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu |
tại 45 km/h : 39,1 km/l
tại 60 km/h : 36,5 km/l |