|
Kích thước cơ bản
|
|
Trọng lượng khô
|
89 Kg |
| Chiều rộng |
680 mm |
| Chiều dài tổng |
1690 mm |
| Chiều dài cơ sở |
1215 mm |
| Chiều cao yên |
| Có thể điều chỉnh 3 vị trí :750-765-780mm |
|
| |
|
|
Khung sườn:
|
|
| Khung |
Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường |
| Giảm sóc trước |
2 giảm chấn thuỷ lực đường kính 30mm. Hành trình 75mm |
| Giảm sóc sau |
Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng. Hành trình 74mm |
| Hệ thống phanh |
Trước - Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 175mm
Sau - Cơ khí tang trống, đường kính 110mm |
| Vành |
| Trước |
Hợp kim nhôm đúc 2.15x10" |
| Sau |
Hợp kim nhôm đúc 3.00x10" |
|
| Lốp |
| Trước |
Lốp không săm 100/80-10". Áp suất 1.3kg/cm2 |
| Sau |
Lốp không săm 120/70-10". Áp suất 1.6-1.8kg/cm2 |
|
| |
|
| Động cơ: |
|
Kiểu động cơ
|
| HI-PER 4 kỳ ,1 xi lanh, 2 xu páp, làm mát bằng gio' cưỡng bữc |
|
Hệ thống phối khí
|
Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam |
Đ.kính x H.trình piston
|
|
Thể tích buồng đốt
|
96 cm3 |
| Tỷ số nén |
11.1:1 |
Tốc độ không tải
|
|
Hệ thống khởi động
|
|
Hệ thống đánh lửa
|
Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) |
Hệ thống điện
|
Máy phát xoay chiều với bình ắc quy 12V-9Ah |
Hệ thống bôi trơn
|
Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh |
| Hệ thống nhiên liệu |
Bơm chân không và chế hoà khí. |
| Nhiên liệu sử dụng: |
Không chì tối thiểu 92RON, tốt nhất là 95RON |
| Công suất lớn nhất |
| 4.2Kw (5.7HP) /6750vòng/phút |
|
Tốc độ an toàn tối đa
|
70 Km/giờ |
| Momen xoắn lớn nhất: |
|
Hệ thống truyền lực
|
Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa |
Dầu bôi trơn động cơ
|
| Tiêu chuẩn 850cc, gốc tổng hợp, SAE:10W-54, API: SJ |
|
Bình xăng
|
7,3 lít gồm 1,2 lít dự trữ |
Mức tiêu thụ nhiên liệu
|
| ECE 47 cycle: 35km/l. Ở 40km/g: 53km/l |
|
| Khả năng gia tốc: |
| 30m hết 4.7giây. 60m hết 7.2giây |
|