|
Kích thước cơ bản
|
|
Trọng lượng khô
|
112 Kg |
| Chiều rộng |
760 mm |
| Chiều dài tổng |
1870 mm |
| Chiều dài cơ sở |
1330 mm |
| Chiều cao yên |
780 mm |
| |
|
|
Khung sườn:
|
|
| Khung |
Thép ống chịu lực cao với các thanh gia cường |
| Giảm sóc trước |
2 giảm chấn thuỷ lực đường kính 32mm. Hành trình 76mm |
| Giảm sóc sau |
Giảm chấn thuỷ lực đơn với lò so ống lồng có 4 vị trí điều chỉnh. Hành trình 64mm |
| Hệ thống phanh |
Trước - Đĩa thuỷ lực, đường kính đĩa 200mm
Sau - Cơ khí tang trống, đường kính 140mm |
| Vành |
Trước -Hợp kim nhôm đúc 3.50x12"
Sau - Hợp kim nhôm đúc 3.00x12" |
| Lốp |
Lốp không săm Trước 120/70-12". Áp suất 1.83kg/cm2
Lốp không săm Sau 120/70-12". Áp suất 2-2.4kg/cm2 |
| |
|
| Động cơ: |
|
Kiểu động cơ
|
L.E.AD.E.R 1 xi lanh, 4 kỳ, 2 xu páp làm mát bằng gió cưỡng bức |
| Hệ thống phối khí |
Trục cam đơn, dẫn động bằng xích cam |
| Đ.kính x H.trình piston |
57x48,6 mm |
| Thể tích buồng đốt |
124 cm3 |
| Tỷ số nén |
10.1-11.1:1 |
| Tốc độ không tải |
1600/1800v/p |
| Hệ thống khởi động |
Điện |
| Hệ thống đánh lửa |
Điện tử, thời điểm thay đổi (CDI) |
| Hệ thống điện |
Máy phát xoay chiều, bình ắc quy 12V-9Ah |
| Hệ thống bôi trơn |
Bơm cưỡng bức với lọc thô và lọc tinh |
| Hệ thống nhiên liệu |
Bơm chân không và chế hoà khí. |
| Nhiên liệu sử dụng: |
Không chì tối thiểu RON92, tốt nhất là RON95 |
| Công suất lớn nhất |
7,8 Kw (10,5HP) ở 8000 v/p, |
| Tốc độ an toàn tối đa |
94 Km/giờ |
| Momen xoắn lớn nhất: |
10Nm/7000 vong/p |
| Hệ thống truyền lực |
Ly tâm, tự động, ma sát khô. Truyền động bằng dây curoa |
| Dầu bôi trơn động cơ |
Tiêu chuẩn 1000 cc, gốc tổng hợp SAE: 10W-40, API: SJ |
| Bình xăng |
7,2 lít gồm 1,2 lít dự trữ |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu |
30 km/lít |
| Khả năng gia tốc: |
30 mét hết 4.5giây |